bản ngã

Học thuật
Thân thiện
bản ngã

Họ luôn cố gắng bảo vệ bản ngã của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái tôi, cái làm nên tính cách riêng biệt của mỗi cá nhân: "Bản ngã" chỉ ý thức về bản thân, cái tôi riêng biệt với người khác, bao gồm những đặc điểm, tính cách, suy nghĩ cảm xúc tạo nên một con người cụ thể.
    • Phần ý thức về sự tồn tại giá trị của chính mình: Trong tâm lý học triết học, "bản ngã" thường được dùng để nói về cái tôi ý thức, đối lập với những yếu tốthức hoặc với ngoại cảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy luôn cố gắng bảo vệ bản ngã của mình trước mọi lời chỉ trích.
    • Sự kiện đó đã khiến phải suy ngẫm sâu sắc về bản ngã của chính mình.
    • Theo một số triết lý, vượt qua bản ngã bước đầu tiên để đạt được sự an nhiên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hi sinh bản ngã": từ bỏ hoặc chịu đựng sự tổn thương về mặt tinh thần, danh dự hay lợi ích cá nhân của mình.

    • gia đình, đã hi sinh bản ngã để chịu đựng mọi điều tiếng.
  • "Khẳng định bản ngã": thể hiện khẳng định cái tôi, giá trị vị thế cá nhân của mình.

    • Tác phẩm của ông một cách để khẳng định bản ngã nghệ sĩ.
  • "Bản ngã cá nhân/ tập thể": có thể dùng để phân biệt cái tôi của một cá nhân riêng lẻ hoặc của một nhóm, cộng đồng.

    • Sự hòa hợp giữa bản ngã cá nhân bản ngã tập thể điều cần thiết.
Biến thể từ gần giống
  • Cái tôi: Từ gần nghĩa, thường dùng trong đời sống hàng ngày văn chương.

    • Anh ta cái tôi quá lớn.
  • Bản thân: Nhấn mạnh đến chính đối tượng đang được nói đến, nhưng ít mang sắc thái triết lý hay tâm lý sâu như "bản ngã".

    • Tự bản thân anh ấy phải cố gắng.
  • Tự ngã: Một từ Hán Việt khác cùng chỉ "cái tôi", thường gặp trong văn chương hoặc các dịch phẩm triết học, tôn giáo.

Từ đồng nghĩa
  • Cái tôi: Ý thức về bản thân, đôi khi mang nghĩa hơi tiêu cực về sự tự cao.
  • Bản thể: (trong triết học) Thực thể tồn tại cốt lõi của một sinh vật, thường trừu tượng hơn.
Từ trái nghĩa
  • ngã: Trạng thái không còn chấp vào cái tôi cá nhân, một khái niệm trong Phật giáo một số triết thuyết.
  • Tha nhân: Người khác, đối tượng ngoài bản thân mình.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Sống với bản ngã": sống theo đúng con người, tính cách mong muốn thật của mình, đôi khi bất chấp dư luận.

    • ấy quyết định sống với bản ngã thay vì chạy theo kỳ vọng của gia đình.
  • "Chiều theo bản ngã": nuông chiều những ham muốn, sở thích hoặc tính cách cá nhân (thường hàm ý không tốt).

    • Đừng chiều theo bản ngã bỏ qua lợi ích chung.
bản ngã

Họ luôn cố gắng bảo vệ bản ngã của mình.

  1. dt. (H. bản: của mình; ngã: ta) Cái làm nên tính cách riêng biệt của mỗi người: Họ hi sinh bản ngã để chuốc lấy những danh giá, lợi lộc nhất thì (ĐgThMai).

Từ gần giống

Từ chứa "bản ngã"