bản ngã

  1. dt. (H. bản: của mình; ngã: ta) Cái làm nên tính cách riêng biệt của mỗi người: Họ hi sinh bản ngã để chuốc lấy những danh giá, lợi lộc nhất thì (ĐgThMai).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bản ngã"

bản ngã
Họ luôn cố gắng bảo vệ bản ngã của mình.